Nghĩa của từ "have a fit" trong tiếng Việt

"have a fit" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

have a fit

US /hæv ə fɪt/
UK /hæv ə fɪt/
"have a fit" picture

Thành ngữ

nổi cơn tam bành, phát điên lên

to become very angry or upset

Ví dụ:
My mom will have a fit if she sees this mess.
Mẹ tôi sẽ nổi cơn tam bành nếu bà thấy mớ hỗn độn này.
He nearly had a fit when he found out he lost his wallet.
Anh ấy suýt nổi cơn tam bành khi phát hiện mình làm mất ví.